Câu bị động trong TOEIC: khi nào dùng và cách chọn nhanh
Cấu trúc bị động ở các thì, với động từ khuyết thiếu, mẹo nhìn tân ngữ để chọn chủ động hay bị động và các cụm bị động hay gặp trong đề.
Học xong bài này, bạn sẽ
- Nhận ra khi nào câu cần bị động
- Chia bị động ở các thì và với động từ khuyết thiếu
- Giải câu chọn chủ động hay bị động bằng tân ngữ
Nên học trước: Dự án tháng 1: 300 thẻ từ và bài nói 1 phút
Nội dung bài viết
Văn bản công việc dùng câu bị động rất nhiều: The order has been shipped. Applicants will be contacted. Smoking is not permitted. Lý do là người viết muốn nhấn vào việc được làm, không quan trọng ai làm. Trong Part 5, câu chọn giữa chủ động và bị động xuất hiện gần như ở mọi đề, và có một mẹo giải gần như luôn đúng.
Cấu trúc
be (chia theo thì) + V3 (quá khứ phân từ). Người thực hiện, nếu cần, đứng sau by.
| Thì | Chủ động | Bị động |
|---|---|---|
| Hiện tại đơn | They check the machines daily. | The machines are checked daily. |
| Hiện tại tiếp diễn | They are repairing the road. | The road is being repaired. |
| Hiện tại hoàn thành | We have sent the invoice. | The invoice has been sent. |
| Quá khứ đơn | The CEO announced the plan. | The plan was announced by the CEO. |
| Quá khứ hoàn thành | They had finished the test. | The test had been finished. |
| Tương lai | We will notify winners. | Winners will be notified. |
| Động từ khuyết thiếu | You must wear helmets. | Helmets must be worn. |
| to V / V-ing | He expects to promote her. | She expects to be promoted. / She enjoys being praised. |
Mẹo chọn chủ động hay bị động: nhìn tân ngữ
Với ngoại động từ (cần tân ngữ):
- Sau ô trống có danh từ làm tân ngữ → thường là chủ động: The manager ____ the proposal → approved.
- Sau ô trống không có tân ngữ (là dấu chấm, giới từ, by, trạng từ chỉ thời gian) → thường là bị động: The proposal ____ yesterday → was approved.
Kiểm tra lại bằng nghĩa: chủ ngữ có tự làm hành động được không? The proposal không thể tự duyệt, nên phải là bị động.
All visitors ______ to wear safety glasses in the production area.
(A) require (B) are required (C) requiring (D) have required
Xem đáp án
(B). Sau ô trống là to wear, không có tân ngữ là danh từ. Khách tham quan được yêu cầu đeo kính. Cấu trúc be required to V.
Động từ không có dạng bị động
Nội động từ không có tân ngữ nên không chia bị động: happen, occur, arrive, rise, fall, remain, exist, appear, disappear, take place, consist of, belong to.
- ✗ The accident was occurred… → ✓ The accident occurred…
- ✗ The conference will be taken place… → ✓ The conference will take place…
- ✗ Prices have been risen… → ✓ Prices have risen…
Các cụm bị động hay gặp trong TOEIC
| Cụm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| be required to V | bị / được yêu cầu | Staff are required to wear badges. |
| be expected to V | được dự kiến | Sales are expected to rise. |
| be scheduled to V / for | được lên lịch | The launch is scheduled for May 5. |
| be supposed to V | lẽ ra phải | The parts were supposed to arrive today. |
| be allowed / permitted to V | được phép | Visitors are not permitted to take photos. |
| be encouraged to V | được khuyến khích | Employees are encouraged to share ideas. |
| be located in / at | nằm ở | The office is located on Le Loi Street. |
| be based in | có trụ sở ở | The company is based in Seoul. |
| be equipped with | được trang bị | Every room is equipped with a projector. |
| be satisfied / pleased with | hài lòng với | We are pleased with the results. |
| be involved in | tham gia vào | She is involved in the new project. |
| be dedicated / committed to + N / V-ing | tận tâm, cam kết | We are committed to reducing waste. |
Bị động trong Part 1: điểm phân biệt quan trọng
| Câu | Ý nghĩa | Tranh cần có |
|---|---|---|
| Some chairs have been stacked. | Ghế đã được xếp chồng (trạng thái) | Ghế xếp chồng, không cần người |
| Some chairs are being stacked. | Ghế đang được xếp (hành động) | Phải có người đang xếp ghế |
| A man is stacking some chairs. | Người đàn ông đang xếp ghế | Có người đang xếp |
Bài tập
1. The new product line ______ at the trade fair next month. (A) will launch (B) will be launched (C) launched (D) is launching
2. Our sales representative ______ you within 24 hours. (A) will contact (B) will be contacted (C) contacted (D) has been contacted
3. The meeting room ______ right now, so please use Room 4. (A) cleans (B) is cleaning (C) is being cleaned (D) has cleaned
4. The workshop ______ place in the main hall. (A) will take (B) will be taken (C) is taken (D) taking
5. All complaints must ______ in writing. (A) submit (B) submitting (C) be submitted (D) have submitted
6. The hotel ______ near the central station. (A) locates (B) is located (C) locating (D) has located
7. Since January, more than 300 orders ______. (A) have processed (B) have been processed (C) processed (D) are processing
8. The price of oil ______ sharply last week. (A) was risen (B) rose (C) has risen (D) has been risen
Xem đáp án và giải thích
- B – dòng sản phẩm được ra mắt, không có tân ngữ sau ô trống.
- A – có tân ngữ you → chủ động.
- C – phòng đang được dọn, right now.
- A – take place là cụm nội động, không bị động.
- C – must be + V3; khiếu nại được nộp.
- B – be located.
- B – đơn hàng được xử lý, Since January → hiện tại hoàn thành bị động.
- B – rise là nội động từ, không có bị động (loại A, D); last week → quá khứ đơn (loại C).
Viết. Viết lại thông báo sau bằng câu bị động: "We will close the cafeteria on Friday. We are repainting the walls. We have moved the coffee machine to the lobby."
Xem bài mẫu
The cafeteria will be closed on Friday. The walls are being repainted. The coffee machine has been moved to the lobby.


