Đại từ trong TOEIC: nhân xưng, sở hữu, phản thân
Bảng 5 dạng đại từ, cách chọn theo vị trí ô trống, đại từ phản thân, cụm on one's own và nhóm other, another, the others dễ nhầm.
Học xong bài này, bạn sẽ
- Chọn đúng dạng đại từ theo vị trí
- Dùng đại từ phản thân và by oneself đúng chỗ
- Phân biệt other, another, the other, each other
Nên học trước: Câu bị động
Nội dung bài viết
Câu đại từ trong Part 5 có 4 đáp án là cùng một người ở các dạng khác nhau: he, him, his, himself. Giống câu từ loại, đây là nhóm câu giải bằng vị trí, không cần dịch. Part 6 thì khó hơn một chút: phải nhìn câu trước để biết đại từ thay cho ai, số ít hay số nhiều.
Bảng 5 dạng đại từ
| Chủ ngữ | Tân ngữ | Tính từ sở hữu | Đại từ sở hữu | Phản thân |
|---|---|---|---|---|
| I | me | my | mine | myself |
| you | you | your | yours | yourself / yourselves |
| he | him | his | his | himself |
| she | her | her | hers | herself |
| it | it | its | – | itself |
| we | us | our | ours | ourselves |
| they | them | their | theirs | themselves |
Chọn dạng theo vị trí
| Vị trí ô trống | Dạng cần | Ví dụ |
|---|---|---|
| Trước động từ chia (làm chủ ngữ) | Chủ ngữ | They will arrive at noon. |
| Sau động từ, sau giới từ | Tân ngữ | Please contact us. / Send it to him. |
| Trước danh từ (có thể có tính từ chen giữa) | Tính từ sở hữu | Ms. Lee and her new assistant… |
| Đứng một mình thay cho "tính từ sở hữu + danh từ" | Đại từ sở hữu | Your proposal is better than ours (= our proposal). |
| Tân ngữ trùng với chủ ngữ, hoặc để nhấn mạnh | Phản thân | She introduced herself. / The CEO himself answered. |
Đại từ phản thân
- Tân ngữ là chính chủ ngữ: The engineers prepared themselves for the audit.
- Nhấn mạnh (có thể bỏ đi mà câu vẫn đúng): Mr. Kim himself designed the logo. / Mr. Kim designed the logo himself.
- by + phản thân = một mình, tự làm: She completed the report by herself.
- on one's own = tự mình, cùng nghĩa: He fixed the printer on his own. Ô trống ở đây là tính từ sở hữu, không phải phản thân.
Nhóm other, another, the other
| Từ | Dùng với | Ví dụ |
|---|---|---|
| another + N số ít | một cái khác (không xác định) | Could I have another copy? |
| other + N số nhiều / không đếm được | những cái khác | Other employees agreed. |
| the other + N | cái / những cái còn lại (xác định) | One printer works; the other one doesn't. |
| others (đại từ) | những người / cái khác | Some prefer tea; others prefer coffee. |
| the others | những người / cái còn lại | Two are here; the others are late. |
| each other / one another | lẫn nhau | The teams help each other. |
Đại từ bất định và đại từ chỉ định
- those who = những người mà: Those who register early will receive a discount. (Không dùng they who hoặc them who.)
- that of / those of thay cho danh từ đã nhắc, tránh lặp: Our prices are lower than those of our competitors. (those = the prices)
- anyone / everyone / someone + động từ số ít: Anyone who needs help should call the IT desk.
Đại từ trong Part 6
Ở Part 6, đại từ thường phải khớp với danh từ ở câu trước:
Thank you for choosing Sunrise Furniture. Your order has been processed. ______ will be delivered within five business days.
Ô trống thay cho Your order (số ít, vật) → It. Nếu câu trước là Your items thì đáp án là They.
Bài tập
1. Ms. Nguyen will present ______ findings at the next meeting. (A) she (B) her (C) hers (D) herself
2. If you have any questions, please contact ______ at the front desk. (A) we (B) our (C) us (D) ourselves
3. Mr. Davis prefers to analyze the data ______. (A) him (B) his (C) he (D) himself
4. The new design is more practical than ______. (A) we (B) our (C) ours (D) us
5. ______ who wish to attend the seminar should sign up by Friday. (A) They (B) Those (C) Them (D) These
6. We have two meeting rooms. One is on the 3rd floor, and ______ is on the 5th floor. (A) another (B) other (C) the other (D) others
7. The technicians repaired the machine on ______ own. (A) they (B) their (C) them (D) themselves
8. The salaries at our company are higher than ______ at most local firms. (A) that (B) those (C) these (D) this
Xem đáp án và giải thích
- B – trước danh từ findings → tính từ sở hữu.
- C – sau động từ → tân ngữ.
- D – tự mình làm, nhấn mạnh → phản thân.
- C – thay cho our design → đại từ sở hữu.
- B – Those who = những người mà.
- C – có hai phòng, phòng còn lại → the other.
- B – on + tính từ sở hữu + own.
- B – thay cho the salaries (số nhiều) → those.


