Mệnh đề quan hệ: who, which, whose và rút gọn
Chọn đại từ quan hệ theo vai trò trong mệnh đề, whose và whom, mệnh đề có dấu phẩy, rút gọn bằng V-ing và V3, phân biệt that với what.
Học xong bài này, bạn sẽ
- Chọn who, whom, whose, which, that theo vai trò
- Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng V-ing và V3
- Phân biệt mệnh đề quan hệ với mệnh đề danh từ what
Nên học trước: Đại từ: nhân xưng, sở hữu, phản thân
Nội dung bài viết
Mệnh đề quan hệ giúp nối hai ý vào một câu: The engineer who designed this machine is from Japan. Văn bản TOEIC dùng cấu trúc này rất nhiều, và Part 5 hay hỏi chọn đúng đại từ quan hệ (who, which, whose…) hoặc dạng rút gọn (V-ing, V3). Nắm được bài này, bạn cũng đọc các câu dài ở Part 7 nhanh hơn.
Bảng đại từ quan hệ
| Đại từ | Thay cho | Vai trò trong mệnh đề | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| who | người | chủ ngữ (đôi khi tân ngữ) | The woman who called you is our new client. |
| whom | người | tân ngữ, sau giới từ | The candidate whom we interviewed… / to whom it may concern |
| which | vật, sự việc | chủ ngữ hoặc tân ngữ | The report, which was due Monday, is late. |
| that | người hoặc vật | chủ ngữ hoặc tân ngữ (không dùng sau dấu phẩy, sau giới từ) | The products that we sell are made locally. |
| whose | người hoặc vật | sở hữu, theo sau là danh từ | The company whose logo is red… |
| where | nơi chốn | trạng ngữ (= in / at which) | The hotel where we stayed… |
| when | thời gian | trạng ngữ | The day when the store opened… |
Quy trình chọn đại từ quan hệ
- Danh từ trước ô trống là người hay vật?
- Nhìn ngay sau ô trống:
- Động từ → đại từ làm chủ ngữ: who (người), which / that (vật).
- Danh từ, rồi mới đến động từ → thường là whose: employees whose contracts expire…
- Chủ ngữ + động từ (mệnh đề đã có chủ ngữ) → đại từ làm tân ngữ: whom / which / that, hoặc trạng ngữ where / when.
- Có dấu phẩy trước ô trống? Không dùng that.
- Có giới từ trước ô trống? Chỉ dùng whom (người) hoặc which (vật).
Applicants ______ résumés are selected will be contacted by phone.
(A) who (B) whose (C) which (D) whom
Xem đáp án
Sau ô trống là danh từ résumés rồi mới đến động từ are selected. Ứng viên mà hồ sơ của họ được chọn → (B) whose.
where hay which?
Nhiều người thấy danh từ chỉ nơi chốn là chọn ngay where. Phải xem mệnh đề sau còn thiếu gì:
- The factory where I work is in Bac Ninh. → I work đã đủ, thiếu trạng ngữ nơi chốn → where.
- The factory which / that we visited is in Bac Ninh. → visit thiếu tân ngữ → which / that.
Mệnh đề có dấu phẩy và không có dấu phẩy
- Không có dấu phẩy: thông tin cần thiết để biết đang nói về cái nào. The employees who joined in May need training. (chỉ những người vào tháng 5)
- Có dấu phẩy: thông tin thêm, bỏ đi câu vẫn rõ. Mr. Tran, who joined in May, needs training. Với loại này không dùng that.
- which sau dấu phẩy có thể thay cho cả mệnh đề trước: The shipment arrived early, which pleased the client.
Rút gọn mệnh đề quan hệ
| Khi mệnh đề là | Rút gọn thành | Ví dụ |
|---|---|---|
| Chủ động | V-ing | Employees |
| Bị động | V3 | The documents |
| Có "the first / the only / the last" | to V | She was the first person to arrive. |
Part 5 hay cho ô trống ngay sau danh từ, câu đã có động từ chính. Khi đó chọn V-ing (nếu danh từ tự làm) hoặc V3 (nếu danh từ chịu tác động):
The products ______ in this catalog are available in three colors.
(A) list (B) listing (C) listed (D) are listed
Xem đáp án
Câu đã có động từ chính are available. Sản phẩm được liệt kê trong catalog → rút gọn bị động: (C) listed. (D) sai vì tạo ra hai động từ chia mà không có từ nối.
that hay what?
what = "cái mà" (the thing that), không có danh từ đứng trước:
- This is what we need. (không có danh từ trước ô trống)
- This is the tool that we need. (có danh từ the tool)
- ✗ the tool what we need.
Bài tập
1. The supplier ______ we chose offers free delivery. (A) who (B) whose (C) which (D) where
2. Ms. Ito, ______ has 15 years of experience, will lead the team. (A) that (B) who (C) whom (D) which
3. The conference center ______ the event will be held has 2,000 seats. (A) which (B) where (C) when (D) that
4. Customers ______ orders exceed $100 receive free shipping. (A) who (B) which (C) whose (D) whom
5. Passengers ______ for flight VN215 should go to gate 8. (A) wait (B) waiting (C) waited (D) are waiting
6. The person to ______ you should send your application is Mr. Lam. (A) who (B) whom (C) that (D) which
7. The equipment ______ last year needs to be replaced. (A) purchase (B) purchasing (C) purchased (D) was purchased
8. ______ impressed the judges most was the simple design. (A) That (B) Which (C) What (D) Who
Xem đáp án và giải thích
- C – vật, làm tân ngữ của chose (cũng có thể dùng that).
- B – người, sau dấu phẩy, làm chủ ngữ.
- B – the event will be held đã đủ, thiếu nơi chốn.
- C – theo sau là danh từ orders.
- B – rút gọn chủ động (hành khách đang chờ); câu đã có should go.
- B – sau giới từ, chỉ người.
- C – rút gọn bị động (thiết bị được mua).
- C – không có danh từ trước, "cái mà" → What.


