⭐ 700 TOEIC · Chặng 4Bài 3/7Bài học~60 phút

Mệnh đề quan hệ: who, which, whose và rút gọn

Chọn đại từ quan hệ theo vai trò trong mệnh đề, whose và whom, mệnh đề có dấu phẩy, rút gọn bằng V-ing và V3, phân biệt that với what.

Mệnh đề quan hệ: who, which, whose và rút gọn

Học xong bài này, bạn sẽ

  • Chọn who, whom, whose, which, that theo vai trò
  • Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng V-ing và V3
  • Phân biệt mệnh đề quan hệ với mệnh đề danh từ what

Nên học trước: Đại từ: nhân xưng, sở hữu, phản thân

Nội dung bài viết
  1. Bảng đại từ quan hệ
  2. Quy trình chọn đại từ quan hệ
  3. where hay which?
  4. Mệnh đề có dấu phẩy và không có dấu phẩy
  5. Rút gọn mệnh đề quan hệ
  6. that hay what?
  7. Bài tập

Mệnh đề quan hệ giúp nối hai ý vào một câu: The engineer who designed this machine is from Japan. Văn bản TOEIC dùng cấu trúc này rất nhiều, và Part 5 hay hỏi chọn đúng đại từ quan hệ (who, which, whose…) hoặc dạng rút gọn (V-ing, V3). Nắm được bài này, bạn cũng đọc các câu dài ở Part 7 nhanh hơn.

Bảng đại từ quan hệ

Đại từThay choVai trò trong mệnh đềVí dụ
whongườichủ ngữ (đôi khi tân ngữ)The woman who called you is our new client.
whomngườitân ngữ, sau giới từThe candidate whom we interviewed… / to whom it may concern
whichvật, sự việcchủ ngữ hoặc tân ngữThe report, which was due Monday, is late.
thatngười hoặc vậtchủ ngữ hoặc tân ngữ (không dùng sau dấu phẩy, sau giới từ)The products that we sell are made locally.
whosengười hoặc vậtsở hữu, theo sau là danh từThe company whose logo is red…
wherenơi chốntrạng ngữ (= in / at which)The hotel where we stayed…
whenthời giantrạng ngữThe day when the store opened…

Quy trình chọn đại từ quan hệ

  1. Danh từ trước ô trống là người hay vật?
  2. Nhìn ngay sau ô trống:
    • Động từ → đại từ làm chủ ngữ: who (người), which / that (vật).
    • Danh từ, rồi mới đến động từ → thường là whose: employees whose contracts expire…
    • Chủ ngữ + động từ (mệnh đề đã có chủ ngữ) → đại từ làm tân ngữ: whom / which / that, hoặc trạng ngữ where / when.
  3. Có dấu phẩy trước ô trống? Không dùng that.
  4. Có giới từ trước ô trống? Chỉ dùng whom (người) hoặc which (vật).

Applicants ______ résumés are selected will be contacted by phone.

(A) who (B) whose (C) which (D) whom

Xem đáp án

Sau ô trống là danh từ résumés rồi mới đến động từ are selected. Ứng viên mà hồ sơ của họ được chọn → (B) whose.

where hay which?

Nhiều người thấy danh từ chỉ nơi chốn là chọn ngay where. Phải xem mệnh đề sau còn thiếu gì:

  • The factory where I work is in Bac Ninh. → I work đã đủ, thiếu trạng ngữ nơi chốn → where.
  • The factory which / that we visited is in Bac Ninh. → visit thiếu tân ngữ → which / that.

Mệnh đề có dấu phẩy và không có dấu phẩy

  • Không có dấu phẩy: thông tin cần thiết để biết đang nói về cái nào. The employees who joined in May need training. (chỉ những người vào tháng 5)
  • Có dấu phẩy: thông tin thêm, bỏ đi câu vẫn rõ. Mr. Tran, who joined in May, needs training. Với loại này không dùng that.
  • which sau dấu phẩy có thể thay cho cả mệnh đề trước: The shipment arrived early, which pleased the client.

Rút gọn mệnh đề quan hệ

Khi mệnh đề làRút gọn thànhVí dụ
Chủ độngV-ingEmployees who work working night shifts receive extra pay.
Bị độngV3The documents which were sent sent yesterday contained errors.
Có "the first / the only / the last"to VShe was the first person to arrive.

Part 5 hay cho ô trống ngay sau danh từ, câu đã có động từ chính. Khi đó chọn V-ing (nếu danh từ tự làm) hoặc V3 (nếu danh từ chịu tác động):

The products ______ in this catalog are available in three colors.

(A) list (B) listing (C) listed (D) are listed

Xem đáp án

Câu đã có động từ chính are available. Sản phẩm được liệt kê trong catalog → rút gọn bị động: (C) listed. (D) sai vì tạo ra hai động từ chia mà không có từ nối.

that hay what?

what = "cái mà" (the thing that), không có danh từ đứng trước:

  • This is what we need. (không có danh từ trước ô trống)
  • This is the tool that we need. (có danh từ the tool)
  • ✗ the tool what we need.

Bài tập

1. The supplier ______ we chose offers free delivery. (A) who (B) whose (C) which (D) where

2. Ms. Ito, ______ has 15 years of experience, will lead the team. (A) that (B) who (C) whom (D) which

3. The conference center ______ the event will be held has 2,000 seats. (A) which (B) where (C) when (D) that

4. Customers ______ orders exceed $100 receive free shipping. (A) who (B) which (C) whose (D) whom

5. Passengers ______ for flight VN215 should go to gate 8. (A) wait (B) waiting (C) waited (D) are waiting

6. The person to ______ you should send your application is Mr. Lam. (A) who (B) whom (C) that (D) which

7. The equipment ______ last year needs to be replaced. (A) purchase (B) purchasing (C) purchased (D) was purchased

8. ______ impressed the judges most was the simple design. (A) That (B) Which (C) What (D) Who

Xem đáp án và giải thích
  1. C – vật, làm tân ngữ của chose (cũng có thể dùng that).
  2. B – người, sau dấu phẩy, làm chủ ngữ.
  3. B – the event will be held đã đủ, thiếu nơi chốn.
  4. C – theo sau là danh từ orders.
  5. B – rút gọn chủ động (hành khách đang chờ); câu đã có should go.
  6. B – sau giới từ, chỉ người.
  7. C – rút gọn bị động (thiết bị được mua).
  8. C – không có danh từ trước, "cái mà" → What.
Bài tiếp theo
Ban biên tập HọcFree

Chúng tôi viết những bài hướng dẫn dễ hiểu, thực tế để ai cũng có thể tự học lập trình và ngoại ngữ, hoàn toàn miễn phí.