Dự án tháng 1: bộ 300 thẻ từ vựng và bài nói 1 phút
Dự án cuối tháng 1: hoàn thiện 300 thẻ Anki, bài kiểm tra 30 câu tổng hợp, bài nói 1 phút về công việc và tiêu chí tự chấm điểm.
Học xong bài này, bạn sẽ
- Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp, phát âm tháng 1
- Có bộ 300 thẻ Anki đang ôn đều
- Nói 1 phút về công việc đúng ngữ pháp
Nên học trước: Nghe chép chính tả, nối âm và nuốt âm
Nội dung bài viết
Bạn đã đi hết tháng đầu tiên: hiểu đề, có lịch học, nắm ngữ pháp lõi, học từ vựng công sở và nghe chép chính tả. Dự án cuối tháng giúp bạn kiểm tra lại thật sự mình đã nhớ được gì và tạo ra ba thứ dùng tiếp cho 4 tháng sau: bộ thẻ 300 từ, kết quả bài kiểm tra tổng hợp và bản ghi âm bài nói 1 phút.
Phần 1: hoàn thiện bộ 300 thẻ
Mở Anki và kiểm tra theo danh sách sau:
- Có ít nhất 300 từ / cụm từ từ 4 bài từ vựng của chặng 3 và từ sổ lỗi sai.
- Mỗi thẻ có câu ví dụ, phiên âm và các collocation chính.
- Cụm từ muốn dùng khi nói, viết đã có thẻ chiều ngược.
- Không có thẻ "rác": thẻ chỉ có một từ đơn và nghĩa, thẻ quá dài. Sửa hoặc xóa.
- Đã ôn đều ít nhất 20/30 ngày (xem thống kê trong Anki).
Nếu chưa đủ 300 thẻ, đừng vội nhồi trong 2 ngày. Hãy giữ nhịp 20 từ mỗi ngày trong tuần đầu tháng 2 cho đến khi đủ.
Phần 2: bài kiểm tra 30 câu tổng hợp
Làm trong 15 phút. Câu 1–20 là ngữ pháp (từ loại, thì, hòa hợp), câu 21–30 là từ vựng của chặng 3.
1. The new manager is very ______ about the project. (A) enthusiasm (B) enthusiastic (C) enthusiastically (D) enthuse
2. Our team ______ the final report yesterday. (A) submits (B) submitted (C) has submitted (D) will submit
3. The results of the inspection ______ satisfactory. (A) was (B) is (C) were (D) has been
4. Please handle the samples ______. (A) careful (B) carefully (C) care (D) carefulness
5. Ms. Ly ______ in the purchasing department since 2020. (A) works (B) worked (C) has worked (D) is working
6. I will call you after the meeting ______. (A) ends (B) will end (C) ended (D) ending
7. The ______ of the warehouse will cost about $2 million. (A) expand (B) expansion (C) expansive (D) expanded
8. Each of the boxes ______ a serial number. (A) have (B) has (C) are having (D) having
9. The technicians ______ the new software at the moment. (A) install (B) installed (C) are installing (D) have installed
10. The company has ______ improved its delivery times. (A) consider (B) considerable (C) considerably (D) consideration
11. By the time I arrived, the train ______. (A) leaves (B) has left (C) had left (D) will leave
12. All the furniture in the lobby ______ new. (A) are (B) is (C) were (D) have been
13. She gave a ______ explanation of the new procedure. (A) clear (B) clearly (C) clarity (D) clarify
14. The shipment ______ next Tuesday. (A) arrived (B) has arrived (C) will arrive (D) arriving
15. A number of employees ______ asked for flexible hours. (A) has (B) have (C) is (D) was
16. Our suppliers must comply ______ all safety standards. (A) to (B) for (C) with (D) at
17. Mr. Bao is ______ for the safety training. (A) responsible (B) responsibly (C) responsibility (D) respond
18. We ______ the contract last month. (A) sign (B) signed (C) have signed (D) are signing
19. The sales team ______ a meeting every Friday afternoon. (A) hold (B) holds (C) holding (D) held
20. Improving quality ______ our main goal this year. (A) are (B) is (C) were (D) be
21. The model you want is currently out of ______. (A) order (B) stock (C) date (D) charge
22. Please send us a ______ for 500 units. (A) quote (B) receipt (C) refund (D) fare
23. The meeting has been ______ until next Monday. (A) canceled (B) postponed (C) promoted (D) delivered
24. Travel expenses will be ______ within two weeks. (A) reimbursed (B) refunded (C) recalled (D) renewed
25. The photocopier is out of ______ again. (A) stock (B) order (C) service (D) time
26. We need to ______ the deadline for the client. (A) meet (B) reach (C) arrive (D) attend
27. All new employees must attend a two-day ______. (A) orientation (B) audit (C) itinerary (D) invoice
28. The ______ for the conference can hold 500 people. (A) venue (B) agenda (C) layover (D) clause
29. The invoice is two weeks ______. (A) overtime (B) overdue (C) overall (D) overseas
30. Applicants must have the necessary ______ for the job. (A) qualifications (B) components (C) receipts (D) shipments
Xem đáp án
1 B · 2 B · 3 C · 4 B · 5 C · 6 A · 7 B · 8 B · 9 C · 10 C · 11 C · 12 B · 13 A · 14 C · 15 B · 16 C · 17 A · 18 B · 19 B · 20 B · 21 B · 22 A · 23 B · 24 A · 25 B · 26 A · 27 A · 28 A · 29 B · 30 A
| Kết quả | Nên làm |
|---|---|
| 26–30 | Sẵn sàng sang tháng 2 |
| 21–25 | Ôn lại bài của các câu sai trong tuần đầu tháng 2, song song với chặng 4 |
| Dưới 21 | Dành thêm 1 tuần ôn chặng 2–3, làm lại bài luyện tập 40 câu |
Phần 3: bài nói 1 phút về công việc
Dùng bài giới thiệu đã viết ở chặng 1, bổ sung từ vựng mới của chặng 3. Yêu cầu:
- Nói 50–70 giây, chỉ nhìn 5 ý chính.
- Dùng ít nhất 3 thì khác nhau (hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn hoặc tương lai).
- Dùng ít nhất 5 collocation từ bộ thẻ của bạn.
- Ghi âm 3 lần, giữ lại bản tốt nhất.
Tự chấm theo 5 tiêu chí
| Tiêu chí | 1 điểm | 2 điểm |
|---|---|---|
| Trôi chảy | Dừng nhiều, có chỗ dừng trên 3 giây | Có ngập ngừng nhưng không gãy mạch |
| Ngữ pháp | Sai thì, sai hòa hợp nhiều lần | Tối đa 2 lỗi nhỏ |
| Từ vựng | Dưới 3 collocation | Từ 5 collocation trở lên, dùng đúng |
| Phát âm | Mất âm cuối thường xuyên | Âm cuối, đuôi -s và -ed rõ |
| Bố cục | Thiếu phần kết nối với người nghe | Đủ 4 phần |
Đạt 7/10 trở lên là tốt cho tháng đầu. Lưu bản ghi âm: cuối tháng 3 bạn sẽ ghi âm lại để so sánh.
Tổng kết tháng 1
Ghi vào sổ ba con số: số thẻ Anki, điểm bài kiểm tra 30 câu, điểm bài nói. Thêm một dòng: "Điều tôi làm tốt nhất tháng này là… Điều tôi cần thay đổi trong tháng 2 là…". Tháng 2 sẽ nâng ngữ pháp lên mức TOEIC và bắt đầu chiến thuật Part 1, 2, 5, 6.


