Thì hiện tại trong TOEIC: đơn, tiếp diễn, hoàn thành
Khi nào dùng hiện tại đơn, tiếp diễn, hoàn thành trong bối cảnh công việc, dấu hiệu nhận biết trong câu và các động từ không dùng tiếp diễn.
Học xong bài này, bạn sẽ
- Dùng hiện tại đơn cho lịch trình, thói quen, quy định
- Dùng hiện tại tiếp diễn cho việc đang làm và kế hoạch đã chốt
- Dùng hiện tại hoàn thành với since, for, already, yet, recently
Nên học trước: Nhận diện từ loại qua hậu tố
Nội dung bài viết
Tiếng Việt không chia động từ theo thì, nên người Việt hay dùng "hiện tại đơn cho tất cả". Trong TOEIC, câu chọn thì xuất hiện ở cả Part 5 và Part 6, và hiểu thì giúp bạn nghe đúng Part 1 (đang làm hay đã làm xong). Bài này đi qua ba thì hiện tại theo cách chúng thật sự được dùng ở công sở.
Hiện tại đơn: sự thật, thói quen, lịch trình
Cấu trúc: S + V(s/es). Phủ định và câu hỏi dùng do / does.
| Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|
| Thói quen, việc lặp lại | The team holds a meeting every Monday. |
| Sự thật, mô tả công ty, sản phẩm | Our factory produces 5,000 units a day. |
| Quy định, chính sách | Employees receive 12 days of paid leave per year. |
| Lịch trình cố định (kể cả tương lai) | The train leaves at 7:15 tomorrow. The conference starts on May 3. |
| Sau when, if, before, after, as soon as, until (nói về tương lai) | Please call me when the shipment arrives. |
Dấu hiệu: every day / week, usually, often, always, generally, regularly, once a month, each year.
Hiện tại tiếp diễn: đang diễn ra, kế hoạch đã chốt
Cấu trúc: S + am / is / are + V-ing.
| Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|
| Đang diễn ra lúc nói | Mr. Park is talking to a client right now. |
| Đang diễn ra trong giai đoạn này | We are currently reviewing all applications. |
| Kế hoạch đã sắp xếp | I'm meeting the supplier on Thursday. |
| Xu hướng đang thay đổi | Online sales are growing quickly. |
Dấu hiệu: now, right now, at the moment, currently, this week, these days, Look!, Listen!
Ở Part 1, thì này mô tả người đang làm gì: A woman is typing on a keyboard. Some workers are wearing helmets.
Động từ không dùng tiếp diễn
Một số động từ chỉ trạng thái, suy nghĩ, sở hữu thường không chia tiếp diễn: know, believe, understand, need, want, prefer, belong, own, contain, include, consist of, seem, cost.
- Sai: The package is containing two items. → Đúng: The package contains two items.
- Sai: We are needing more staff. → Đúng: We need more staff.
Hiện tại hoàn thành: kết quả đến bây giờ
Cấu trúc: S + have / has + V3 (quá khứ phân từ).
| Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|
| Việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến nay | She has worked here since 2019. / for five years. |
| Việc vừa xong, có kết quả ở hiện tại | The client has just approved the design. |
| Kinh nghiệm, số lần tính đến nay | We have opened three new stores this year. |
| Thời điểm không xác định | I have already sent the invoice. |
Dấu hiệu: since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, already, yet, just, recently, so far, up to now, over the past / last + khoảng thời gian, this year (khi năm chưa hết).
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Nhấn mạnh quá trình kéo dài: We have been waiting for the parts for two weeks. Trong TOEIC, nếu đáp án có cả have worked và have been working với for / since, thường cả hai đều đúng ngữ pháp, nên đề sẽ chỉ cho một trong hai.
Đặt ba thì cạnh nhau
| Câu | Ý nghĩa |
|---|---|
| Ms. Kim manages the sales team. | Đó là công việc của chị ấy (sự thật) |
| Ms. Kim is managing the sales team while Mr. Lee is on leave. | Tạm thời, trong giai đoạn này |
| Ms. Kim has managed the sales team for six years. | Bắt đầu từ 6 năm trước, đến nay vẫn vậy |
Bài tập
1. The company ______ its annual report every March. (A) publishes (B) is publishing (C) has published (D) publish
2. Our technicians ______ the cooling system at the moment, so the lab is closed. (A) repair (B) are repairing (C) have repaired (D) repairs
3. Mr. Nguyen ______ as our regional manager since last October. (A) serves (B) is serving (C) has served (D) serve
4. Please contact the front desk if you ______ any assistance during your stay. (A) will need (B) need (C) needing (D) are needed
5. The price ______ shipping and insurance. (A) is including (B) includes (C) include (D) have included
6. We ______ not ______ a response from the supplier yet. (A) do / receive (B) are / receiving (C) have / received (D) has / received
7. Sales of electric scooters ______ steadily over the past three years. (A) rise (B) are rising (C) have risen (D) rises
8. The training session ______ at 9:00 A.M. tomorrow, according to the schedule. (A) begins (B) has begun (C) began (D) beginning
Xem đáp án và giải thích
- A – every March: thói quen lặp lại, chủ ngữ số ít.
- B – at the moment: đang diễn ra.
- C – since last October → hiện tại hoàn thành.
- B – sau if nói về tương lai dùng hiện tại đơn, không dùng will.
- B – include là động từ trạng thái, không dùng tiếp diễn.
- C – yet → hiện tại hoàn thành; chủ ngữ We dùng have.
- C – over the past three years → hiện tại hoàn thành.
- A – lịch trình cố định → hiện tại đơn dù nói về ngày mai.
Viết. Viết 3 câu về công việc của bạn: một câu hiện tại đơn (nhiệm vụ thường ngày), một câu hiện tại tiếp diễn (dự án đang làm), một câu hiện tại hoàn thành với since hoặc for.
Xem câu mẫu
I check the production reports every morning. This month, we are testing a new packaging material. I have worked in the quality department for three years.


