TOEIC Part 6: điền từ và điền câu vào đoạn văn
Part 6 khác Part 5 ở chỗ cần ngữ cảnh: cách đọc theo mạch, chọn thì và từ nối dựa vào câu xung quanh, giải câu điền cả câu bằng từ liên kết.
Học xong bài này, bạn sẽ
- Đọc Part 6 theo mạch thay vì từng câu riêng lẻ
- Chọn thì, đại từ, từ nối dựa vào câu trước và sau
- Giải câu điền cả câu bằng từ khóa liên kết
Nên học trước: Part 5: câu từ vựng, collocation và từ dễ nhầm
Nội dung bài viết
Part 6 có 4 đoạn văn ngắn (email, thông báo, thư, quảng cáo), mỗi đoạn 4 ô trống, tổng 16 câu. Ba trong bốn ô trống mỗi đoạn trông giống Part 5: từ loại, thì, từ nối, từ vựng. Ô còn lại yêu cầu chọn cả một câu phù hợp. Khác biệt quan trọng nhất: nhiều câu Part 6 không giải được nếu chỉ nhìn một câu, mà phải dựa vào câu trước hoặc câu sau.
Ba loại ô trống chỉ Part 6 mới có
1. Thì phụ thuộc ngữ cảnh
Câu đơn lẻ có thể đúng với nhiều thì. Đoạn văn mới cho biết việc đã xảy ra hay sắp xảy ra:
Dear customers, our store on Tran Phu Street ______ for renovation from July 1 to July 15. During this time, please visit our branch on Hung Vuong Street.
(A) closed (B) was closed (C) will be closed (D) has been closed
Chỉ nhìn câu đầu thì (B), (C), (D) đều có thể đúng. Câu sau "During this time, please visit…" cho thấy việc đóng cửa chưa xảy ra → (C).
2. Đại từ và từ chỉ định
Ô trống là it, they, this, these, such… phải khớp với danh từ ở câu trước (số ít hay số nhiều, người hay vật). Xem lại bài đại từ.
3. Trạng từ liên kết giữa hai câu
Ô trống ở đầu câu, theo sau là dấu phẩy: However, Therefore, In addition, As a result, For example, Otherwise, Meanwhile. Đọc câu trước và câu chứa ô trống để biết quan hệ giữa chúng: tương phản, kết quả, bổ sung hay ví dụ.
Câu điền cả câu: quy trình 3 bước
- Đọc câu ngay trước và ngay sau ô trống. Câu đúng phải nối được với cả hai.
- Tìm từ liên kết trong 4 đáp án: đại từ (this, they, it), từ chỉ định (such, these), từ nối (also, however, therefore), từ lặp lại hoặc đồng nghĩa với từ trong đoạn.
- Loại đáp án đúng ngữ pháp nhưng lạc đề, hoặc nói về chi tiết không có trong đoạn.
Làm mẫu một đoạn đầy đủ
To: All employees
Subject: New parking systemStarting Monday, March 3, employees will need a parking card to enter the company garage. The cards ___(1)___ at the security office on the ground floor. ___(2)___. Employees who do not have a card will not be allowed to park in the garage. ___(3)___, a limited number of visitor spaces will remain available on the street. If you have any questions about the new system, please contact Mr. Phan in the Facilities Department. We appreciate your ___(4)___.
1. (A) distribute (B) will distribute (C) will be distributed (D) were distributed
2. (A) The garage was built five years ago. (B) Please bring your employee ID to pick one up. (C) Visitors are welcome to tour our offices. (D) Our security staff work in three shifts.
3. (A) However (B) Therefore (C) For example (D) Similarly
4. (A) cooperate (B) cooperative (C) cooperatively (D) cooperation
Xem đáp án và giải thích
- C – thẻ được phát (bị động), hệ thống bắt đầu từ thứ Hai tới → tương lai. (D) sai thời điểm.
- B – one thay cho a card, nối với câu trước về nơi nhận thẻ. (A), (C), (D) đúng ngữ pháp nhưng lạc đề.
- A – câu trước: không có thẻ thì không được đỗ; câu sau: vẫn còn chỗ đỗ trên đường → tương phản.
- D – sau tính từ sở hữu your → danh từ; We appreciate your cooperation là câu kết quen thuộc.
Phân bổ thời gian
- Khoảng 2 phút mỗi đoạn, 8 phút cho cả Part 6.
- Đọc lướt cả đoạn từ đầu, giải ô trống khi đọc đến. Đừng nhảy thẳng vào các ô trống, vì câu điền cả câu cần ngữ cảnh từ đầu đoạn.
- Các ô kiểu Part 5 (từ loại, giới từ) thì giải ngay như Part 5, không cần đọc rộng.
- Câu điền cả câu thường tốn nhất. Nếu quá 45 giây, chọn đáp án có từ liên kết rõ nhất với câu trước và đi tiếp.
Bài tập: một đoạn nữa
Dear Ms. Tran,
Thank you for your recent order from Greenleaf Office Supplies. ___(1)___, the desk chairs you ordered are currently out of stock. We expect to receive new stock by April 20 and will ship your chairs ___(2)___ they arrive. ___(3)___. If you would prefer a refund, please reply to this e-mail, and we will process it within three business days. We apologize for the ___(4)___.
1. (A) Fortunately (B) Unfortunately (C) Therefore (D) Similarly
2. (A) as soon as (B) during (C) because of (D) despite
3. (A) The rest of your order has already been sent. (B) Our store opened in 2005. (C) Chairs are our best-selling product. (D) Please visit our Web site for job openings.
4. (A) inconvenient (B) inconvenience (C) inconveniently (D) convenient
Xem đáp án và giải thích
- B – tin xấu (hết hàng) sau lời cảm ơn.
- A – sau là mệnh đề they arrive → liên từ.
- A – nối với chuyện đơn hàng: ghế giao sau, phần còn lại đã gửi. Các đáp án khác lạc đề.
- B – sau the → danh từ; apologize for the inconvenience.


