Cheat sheet công thức quang học cho Machine Vision
Độ phân giải, tiêu cự, độ phóng đại, nhòe chuyển động, line scan và băng thông dữ liệu, kèm ví dụ tính toán.
Nội dung bài viết
Tổng hợp các công thức tính toán thường dùng khi thiết kế hệ thống Machine Vision: độ phân giải, tiêu cự, độ phóng đại, nhòe chuyển động, băng thông. Dùng để ước lượng nhanh trước khi chọn thiết bị; luôn kiểm tra lại bằng công cụ tính của nhà sản xuất và chụp thử thực tế.
Ký hiệu
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Đơn vị |
|---|---|---|
| FOV | Trường nhìn trên vật (theo một chiều) | mm |
| N | Số pixel của cảm biến theo chiều đó | pixel |
| p | Kích thước pixel trên cảm biến | µm |
| S | Kích thước cảm biến theo chiều đó = N × p | mm |
| WD | Khoảng cách làm việc (ống kính tới vật) | mm |
| f | Tiêu cự | mm |
| m | Độ phóng đại = S / FOV |
Độ phân giải
| Đại lượng | Công thức |
|---|---|
| Kích thước 1 pixel trên vật | FOV / N (mm/pixel) |
| Số pixel cần thiết | N ≥ FOV / (đặc trưng nhỏ nhất / số pixel phủ đặc trưng) |
| Quy tắc kinh nghiệm phát hiện | Đặc trưng nhỏ nhất phủ ít nhất khoảng 3–4 pixel |
Ví dụ: FOV 100 mm, vết lỗi 0,2 mm, cần 3 pixel → pixel trên vật ≈ 0,067 mm → N ≥ 1.500 pixel.
Ống kính (xấp xỉ thấu kính mỏng)
| Đại lượng | Công thức |
|---|---|
| Độ phóng đại | m = S / FOV |
| Tiêu cự cần thiết | f ≈ WD × m / (1 + m) |
| Khi WD ≫ f | f ≈ WD × S / FOV |
| Khoảng cách vật cho FOV mong muốn với f đã chọn | WD ≈ f × (1 + 1/m) |
Ví dụ: S = 8,45 mm (2448 × 3,45 µm), FOV = 100 mm, WD = 300 mm → m = 0,0845 → f ≈ 23,4 mm → chọn 25 mm, khi đó WD ≈ 320 mm.
Chuyển động
| Đại lượng | Công thức |
|---|---|
| Nhòe chuyển động (pixel) | v × t_exp / (FOV / N) |
| Thời gian phơi sáng tối đa | t_exp ≤ nhòe_cho_phép × (FOV / N) / v |
| Số ảnh mỗi giây cần thiết (vật liên tục) | fps ≥ v / (FOV theo chiều chuyển động × (1 − tỷ lệ chồng lấn)) |
Ví dụ: v = 500 mm/s, t_exp = 100 µs, 0,067 mm/pixel → nhòe ≈ 0,75 pixel.
Line scan
| Đại lượng | Công thức |
|---|---|
| Tần số quét dòng cần thiết | line_rate = v / kích_thước_pixel_trên_vật_theo_chiều_chuyển_động |
| Ví dụ | v = 1 m/s, pixel 0,1 mm → 10.000 dòng/giây (10 kHz) |
Băng thông dữ liệu
| Đại lượng | Công thức |
|---|---|
| Tốc độ dữ liệu | rộng × cao × bytes_mỗi_pixel × fps |
| Ví dụ | 2448 × 2048 × 1 byte × 20 fps ≈ 100 MB/s, gần giới hạn thực tế của GigE 1 Gbit/s (khoảng 115–120 MB/s) |
Khi vượt giới hạn: giảm ROI, giảm fps, dùng giao tiếp băng thông cao hơn (2.5/5/10GigE, USB3, CoaXPress).
Khẩu độ và ánh sáng
- Mỗi nấc f tiêu chuẩn (f/2.8 → f/4 → f/5.6 → f/8) giảm khoảng một nửa lượng ánh sáng.
- Giảm phơi sáng một nửa cần gấp đôi ánh sáng (hoặc tăng gain, đổi lại tăng nhiễu).
Giải thích chi tiết từng bước: cách chọn camera và ống kính, độ sâu trường ảnh và lấy nét.


